Search

Cô Chung Anh Văn

Category

Tiếng Anh 11

Protected: Đề cương ôn thi tiếng Anh _ Học Kỳ 1

This content is password protected. To view it please enter your password below:

Advertisements

Cách dùng Modal verbs

modal-verbs-trang-tinh1-2

000100020003

Câu mong ước với Wish

Câu mong ước với ‘Wish’

Câu mong ước với 'Wish'-01Câu mong ước với 'Wish'-02Câu mong ước với 'Wish'-03Câu mong ước với 'Wish'-04Câu mong ước với 'Wish'-05Câu mong ước với 'Wish'-06Câu mong ước với 'Wish'-07Câu mong ước với 'Wish'-08Câu mong ước với 'Wish'-09Câu mong ước với 'Wish'-10Câu mong ước với 'Wish'-11Câu mong ước với 'Wish'-12Câu mong ước với 'Wish'-13Câu mong ước với 'Wish'-14Câu mong ước với 'Wish'-15Câu mong ước với 'Wish'-16Câu mong ước với 'Wish'-17Câu mong ước với 'Wish'-18Câu mong ước với 'Wish'-19Câu mong ước với 'Wish'-20Câu mong ước với 'Wish'-21Câu mong ước với 'Wish'-22Câu mong ước với 'Wish'-23Câu mong ước với 'Wish'-24Câu mong ước với 'Wish'-25Câu mong ước với 'Wish'-26Câu mong ước với 'Wish'-27

Câu điều kiện với IF

Câu điều kiện với IF0001000200030004000500060007000800090010001100120013001400150016001700180019002000210022002300240025002600270028002900300031003200330034

Thì Hiện Tại Hoàn Thành

file-page1file-page2file-page3file-page4file-page5file-page6file-page7file-page8file-page9file-page10file-page11file-page12file-page13file-page14file-page15file-page16file-page17file-page18file-page19file-page20file-page21file-page22file-page23

Thì Hiện tại hoàn thành

Thì Hiện Tại Hoàn Thành – The Present Perfect

Thì Quá Khứ Đơn (Simple Past)

Thì Quá Khứ Đơn

-ING HAY INFINITIVE

-ING hay INFINITIVES-2

Thì hiện tại đơn (Simple Present)

0001000200030004000500070008000600090010001100120013001400150016

Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present)

Hi các em, bạn nào muốn luyện bài tâp thì Hiện Tại Đơn thì làm bài ở link sau nhé. Cả đề và đáp án đều trong file này

Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present)

 

Những động từ được theo sau bởi -ING hoặc TO INFINITIVES

Phim Extra

Luyện nghe tiếng Anh

Đáp án đề khảo sát lớp 11

Đáp Án đề khảo sát tiếng Anh-4

Bài tập tiếng Anh khảo sát

Bài 1: Quá khứ đơn hay quá khứ tiếp diễn:

  1. When I walked in, they ………………………….. (talk)
  2. When I arrived at the station, I……………………… a taxi. (take)
  3. This time yesterday I ……………………… on the beach. (lie)
  4. I saw her when I ……………………….. to work. (come)
  5. While I ………………………(cook) supper, Sally …………………..(phone)
  6. While I ……………………………. to Jim, somebody ……………………. into my office and……………….the computer. (talk, walk, steal)
  7. At 6.00 this morning, I ………………. a wonderful dream, but then the alarm ……………… off. (have, go)
  8. I ……………………. up  at 7.00 and ……………… from 9.00 to 4.00. (get, work)

Bài 2: Em hãy viết cột 2 và 3 của những động từ bất quy tắc sau:

  1. become…………………………………………………………………….
  2. begin………………………………………………………………………..
  3. bring……………………………………………………………………….
  4. keep………………………………………………………………………….
  5. hold………………………………………………………………………….
  6. know…………………………………………………………………………
  7. hear……………………………………………………………………………
  8. leave………………………………………………………………………….
  9. put……………………………………………………………………………
  10. stand…………………………………………………………………………..

Bài 3: Hoàn thành câu ở thì hiện tại hoàn thành

  1. Peter/ pay/ for his ticket?
  2. you/ see Carol/ today?
  3. Simon/ come back/ from China/ yet?
  4. the baby/ have/ anything to eat.
  5. I/ not/ play/ tennis/ this year
  6. Michael/ speak/ to you/ lately?
  7. Alex/ never/ write to me
  8. you/ ever/ lose/ your passport
  9. you/ hear/ from/ Sarah/ recently?
  10. I/ never/ see/ him/ before

Bài 4: Hiện tại hoàn thành hay thì quá khứ đơn:

  1. I…………………………. a lot of tennis this year. (play)
  2. I………………………… six different jobs since Christmas. (do)
  3. Jack………………………….. to Africa several times this year. (be)
  4. He ………………………. away from school three times when he was fourteen. (run)
  5. Would you believe I ………………………… twenty phone calls today? (make)
  6. Shakespeare…………………………. poems as well as plays. (write)

Bài 5: Hiện tại hoàn thành hay hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

  1. It………………………………… all day. (snow)
  2. We…………………………….this dog since Christmas. (have)
  3. Emma…………………………………. all day. (work)
  4. Susan………………………………… ill this week. (be)
  5. How long ……………………………… Ben ? (you know)
  6. My hands are dirty, because I………………………………….. the car. (repair)
  7. I ………………………………….. my job recently. (not enjoy)
  8. George……………………………… me in the office since Tuesday. (help)
  9. I…………………………….. a headache since this morning. (have)
  10. Bill………………………………… away for the last few days. (be)

Bài 6: Gạch chân “must” hay “have (got) to”

  1. I’m tired. I must/ have got to go to bed
  2. John must/ has to go to school on Saturdays
  3. We must/ have to get another dog soon.
  4. ‘This is a great book.’ ‘I must/ have to read it’
  5. Old cars must/ have got to pass a test every year to make sure they are safe.
  6. We must/ have got to go to London for a meeting tomorrow.
  7. I think we must/ have to pay in advance.
  8. You really must/ have got to visit us soon.
  9. I must/ have got to try to spend more time at home.
  10. You must/ have got to go through Carlisle on the way to Glasgow.

Bài 7: Hoàn thành câu với “must not = mustn’t” hay “do not have to = don’t have to”

  1. Campers ……………………………………. play music after 10 p.m.
  2. Students …………………………………….ask permission to stay out after midnight.
  3. Bicycles…………………………….. be parked in the front courtyard.
  4. Residents …………………………….hang washing out of the windows.
  5. It’s rained a lot, so we……………………………….. water the garden.
  6. You …………………………. phone Jack now. Tomorrow will be OK

 

Bài 8: Đổi câu sang bị động cách

Câu ví dụ: The village church ……………………………………… in a fire last year. (destroy, thì quá khứ đơn

  • The village church was destroyed in a fire last year.
  1. Chinese ……………………………….. in Singapore. (speak, hiện tại đơn)
  2. The Taj Mahal…………………………………around 1640. (build, quá khứ đơn)
  3. The new hospital …………………………………next year. (build, thì tương lai đơn)
  4. She……………………………………………………. now. (interview, thì hiện tại tiếp diễn)
  5. I realised I ……………………………………………. . (watch, thì quá khứ tiếp diễn)
  6. Who……………………………………………… to Anna’s party? (invite, thì hiện tại hoàn thành)
  7. She found that all her money……………………………………………… (steal, thì quá khứ hoàn thành)

 

Bài 9: Hoàn thành câu với “infinitives” hay “-ing”

  1. We expect………………………………… from Sally soon. (hear)
  2. I’ll never learn………………………….. properly. (spell)
  3. I promise ……………………………… to you every week. (write)
  4. I failed my driving test, because I didn’t practise …………………………. in traffic enough. (drive)
  5. Your brother seems………………………………… very upset. (be)
  6. I’ve given up ………………………………… again. (smoke)
  7. He spends ages………………………………. on the phone. (talk)
  8. When are you going to finish…………………………….? (study)
  9. After 20 minutes I manages ……………………………. a taxi. (find)
  10. Do you enjoy……………………………….. that rubbish on TV? (watch)
  11. Do you remember ……………………………….. Susan last year. (meet)
  12. Sorry – I forgot……………………………….. your letter. (post)
  13. I regret ……………………………………… her when she was ill. (not visit)
  14. I regret……………………………… you that you have failed your examination. (tell)

Bài 10: Tính từ hay trạng từ

  1. I haven’t got much money. If I travel this year, I’ll have to do it………………………….. (cheap/ cheaply)
  2. Her hair is so ……………………………….. – like a baby’s hair. (soft/ softly)
  3. Mary doesn’t speak very………………………….. I often have trouble understanding her. (clear/ clearly)
  4. You’re looking very ……………………………… today. (happy/ happily)
  5. He may appear …………………………………, but in fact he’s………………………….intelligent. (stupid/ stupidly; extreme/ extremely)

Bài 11: Viết câu ở dạng so sánh nhất:

  1. Where I live, August/ quiet month/ year  ——->   Where I live, Ausgust is the quietest month of the year.
  2. Which/ high mountain/ Africa?
  3. Who/ young/ your three sisters?
  4. Which/ cheap/ these three jackets?
  5. For me, the early morning/ good time/ day.
  6. Cassie and Louise/ fast swimmers/ team.
  7. Andy is very quite, but he/ interesting person/ the group.

Bai 12: Hoàn thành câu với IF

  1. If you ………………………… that again, I…………………………. (say, scream)
  2. I ……………………………. surprised if she……………………….. to sell that car. (be, manage)
  3. If I ………………………… a rabbit, I ………………………… in a hole. (be, live)
  4. I …………………………… quite pretty if my nose…………………………..shorter (be, be)
  5. If they …………………………off the electricity, I………………………..my work. (not cut, finish)
  6. If he …………………………….. so much on his holiday, he …………………………… enough to pay for the house repairs. (not spend, have)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Blog at WordPress.com.

Up ↑